← Từ điển

raze

C2 noun

raze /ɹeɪz/ nghĩa là hàng rào chắn gia súc

Các nghĩa

  1. hàng rào chắn gia súc

    A swinging fence in a watercourse to prevent cattle passing through.

    I will raze your home!

    He told his men not to raze the city.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn