← Từ điển

rawhide

C2 verb
us /ˈɹɔhaɪd/

rawhide /ˈɹɔːhaɪd/ nghĩa là thông tắc bơm bằng cách khởi động và dừng liên tục

Các nghĩa

  1. thông tắc bơm bằng cách khởi động và dừng liên tục

    To clear (a pump) of sediment by starting and stopping it repeatedly.

    transitive

  2. quất bằng roi da sống

    To beat with a rawhide whip.

    transitive

Dạng khác