← Từ điển

ratty

C1 noun

ratty /ˈɹæti/ nghĩa là trò chơi gõ cửa rồi bỏ chạy

Các nghĩa

  1. trò chơi gõ cửa rồi bỏ chạy

    Synonym of knock down ginger (“prank of knocking on a front door and running away”).

    uncountable

    I felt out of place with my ratty pants and wrinkled shirt.

Dễ nhầm với

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ