← Từ điển

ratter

C2 noun

ratter nghĩa là vật bắt chuột, đặc biệt là chó được huấn luyện để bắt chuột

Các nghĩa

  1. vật bắt chuột, đặc biệt là chó được huấn luyện để bắt chuột

    Anything which catches rats, especially a dog trained to catch them.

    Grey cat called Snooky who was a good ratter even with his balls cut off.

  2. chó săn chuột

    A rat dog.

  3. chó sục bắt chuột (giống chó rat terrier)

    A rat terrier.

  4. kẻ phản bội, kẻ đào ngũ

    One who rats; a traitor; a deserter.

  5. thợ mỏ trộm quặng, thợ mỏ đào quặng lén lút

    A pirate miner, a miner who digs out ore or paydirt clandestinely and runs

Dạng khác