ratter
ratter nghĩa là vật bắt chuột, đặc biệt là chó được huấn luyện để bắt chuột
Các nghĩa
-
vật bắt chuột, đặc biệt là chó được huấn luyện để bắt chuột
Anything which catches rats, especially a dog trained to catch them.
Grey cat called Snooky who was a good ratter even with his balls cut off.
-
chó săn chuột
A rat dog.
-
chó sục bắt chuột (giống chó rat terrier)
A rat terrier.
-
kẻ phản bội, kẻ đào ngũ
One who rats; a traitor; a deserter.
-
thợ mỏ trộm quặng, thợ mỏ đào quặng lén lút
A pirate miner, a miner who digs out ore or paydirt clandestinely and runs
Dạng khác
- ratters plural