raptus
raptus /ˈɹaptəs/ nghĩa là trạng thái ngây ngất, xuất thần
Các nghĩa
-
trạng thái ngây ngất, xuất thần
A state of rapture.
-
cơn co giật, cơn động kinh
A seizure.
Dạng khác
- raptuses plural
raptus /ˈɹaptəs/ nghĩa là trạng thái ngây ngất, xuất thần
trạng thái ngây ngất, xuất thần
A state of rapture.
cơn co giật, cơn động kinh
A seizure.