← Từ điển

rapping

B2 noun

rapping /ˈɹæp.ɪŋ/ nghĩa là tiếng gõ cửa

Các nghĩa

  1. tiếng gõ cửa

    The sound of a rap or knock.

    countable · uncountable

    During the séance, we heard mysterious rappings on the table.

  2. rap

    Musical speech accompanied by a rhythm, most commonly as part of hip-hop music.

    countable · uncountable

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ