rap
rap /ɹæp/ nghĩa là gõ, đập
Các nghĩa
-
gõ, đập
to rappel
Rap is crap.
Do you like rap?
I don't care a rap.
Dạng khác
- raps present, singular, third-person
- rapping participle, present
- rapped participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn