← Từ điển

rap

A2 verb

rap /ɹæp/ nghĩa là gõ, đập

Các nghĩa

  1. gõ, đập

    To seize and carry off.

    transitive

    Rap is crap.

    Do you like rap?

    I don't care a rap.

  2. gõ nhẹ để tháo khuôn

    To transport out of oneself; to affect with rapture.

    transitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn