← Từ điển

Ramona

B2 name

Ramona /ɹəˈmoʊnə/ nghĩa là tên riêng nữ, từ tiếng Tây Ban Nha

Các nghĩa

  1. tên riêng nữ, từ tiếng Tây Ban Nha

    A female given name from Spanish.

  2. khu vực điều tra dân số ở quận San Diego, California

    A census-designated place in San Diego County, California.

  3. thành phố nhỏ ở quận Marion, Kansas

    A minor city in Marion County, Kansas.

  4. thị trấn ở quận Washington, Oklahoma, đặt theo tên tiểu thuyết Ramona

    A town in Washington County, Oklahoma, named after the Ramona novel.

  5. thị trấn ở quận Lake, South Dakota

    A town in Lake County, South Dakota.