← Từ điển

raiser

C2 noun

raiser /ˈɹeɪzə(ɹ)/ nghĩa là người nâng, vật nâng

Các nghĩa

  1. người nâng, vật nâng

    A person or thing that raises.

    She is a raiser of gerbils.

  2. ghế bành có cơ cấu nâng đứng

    A kind of armchair with a standing-up system.

  3. vách đứng bậc thang

    The upright board on the front of a step in a flight of steps.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ