raiser
raiser /ˈɹeɪzə(ɹ)/ nghĩa là người nâng, vật nâng
Các nghĩa
-
người nâng, vật nâng
A person or thing that raises.
She is a raiser of gerbils.
-
ghế bành có cơ cấu nâng đứng
A kind of armchair with a standing-up system.
-
vách đứng bậc thang
The upright board on the front of a step in a flight of steps.
Dạng khác
- raisers plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ