rai
rai nghĩa là rai (đơn vị diện tích Thái Lan, bằng 1.600 mét vuông)
Các nghĩa
-
rai (đơn vị diện tích Thái Lan, bằng 1.600 mét vuông)
stone money
Rai is a dancer.
Dạng khác
- rai plural
rai nghĩa là rai (đơn vị diện tích Thái Lan, bằng 1.600 mét vuông)
rai (đơn vị diện tích Thái Lan, bằng 1.600 mét vuông)
stone money
Rai is a dancer.