← Từ điển

raffle

B2 noun

raffle /ˈɹæfl̩/ nghĩa là hệ thống phân công vụ án cho thẩm phán ở tòa án nhiều phòng xử

Các nghĩa

  1. hệ thống phân công vụ án cho thẩm phán ở tòa án nhiều phòng xử

    Refuse; rubbish.

    uncountable

    I won the raffle.

    Did Tom buy a raffle ticket?

    Do you ever buy raffle tickets?

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn