← Từ điển

rad

B2 noun

rad /ɹæd/ nghĩa là rad (đơn vị đo liều hấp thụ bức xạ)

Các nghĩa

  1. rad (đơn vị đo liều hấp thụ bức xạ)

    A non-SI unit of absorbed dose of radiation, equal to 0.01 gray, that is, 1 centigray.

    Near-synonyms: centigray, cGy (same physical quantity)

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn