← Từ điển

racquets

C2 noun

racquets nghĩa là môn bóng vợt (chơi trong sân kín, bóng nhỏ và nhanh)

Các nghĩa

  1. môn bóng vợt (chơi trong sân kín, bóng nhỏ và nhanh)

    a game for two or four players, played in an enclosed court with a small hard fast-moving ball

    uncountable

    Top tennis players Novak Djokovic and Andy Murray use graphene-based racquets.