← Từ điển

racks

C1 noun

racks /ɹæks/ nghĩa là phát hành, phân phối (tạp chí)

Các nghĩa

  1. phát hành, phân phối (tạp chí)

    publication, distribution (of a magazine)

    metonymically

    The issue already hit the racks. We can't edit it.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn