← Từ điển

racketeering

C1 noun

racketeering nghĩa là hành vi tổ chức, điều hành hoạt động phi pháp có tổ chức

Các nghĩa

  1. hành vi tổ chức, điều hành hoạt động phi pháp có tổ chức

    The criminal action of being involved in a racket; especially, directing it.

    uncountable · usually

    Nine FIFA officials have been arrested and charged with racketeering and bribery.

Dạng khác