← Từ điển

rack

B2 noun
us /ɹæk/

rack /ɹak/ nghĩa là mây tầng cao

Các nghĩa

  1. mây tầng cao

    A fast amble.

    We need to rack our brains some more.

    That car has a roof rack.

    Rack your brains a little harder.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn