← Từ điển

rabbinic

C2 adj

rabbinic /ɹəˈbɪnɪk/ nghĩa là thuộc về giáo sĩ Do Thái

Các nghĩa

  1. thuộc về giáo sĩ Do Thái

    Relating to rabbis.

    not-comparable

    Yoni was hired as the shul's cantor, but he has a very rabbinic attitude.

  2. do giáo sĩ Do Thái soạn thảo hoặc ban hành

    Formulated or enacted by rabbis.

    not-comparable