quivered
quivered /ˈkwɪvɚd/ nghĩa là có bao đựng tên
Các nghĩa
-
có bao đựng tên
Furnished with, or carrying, a quiver for arrows.
His body quivered.
The bird quivered its wings.
The boy quivered at the sound.
-
được đặt trong bao tên
Sheathed, as in a quiver.