← Từ điển

quit

A2 adj

quit /kwɪt/ nghĩa là được giải thoát, không còn ràng buộc

Các nghĩa

  1. được giải thoát, không còn ràng buộc

    Released from obligation, penalty, etc; free, clear, or rid.

    not-comparable · usually

    Why did he quit his job?

    Quit pouting. Smile and cheer up.

    I applaud your decision to quit smoking.