quit
quit /kwɪt/ nghĩa là được giải thoát, không còn ràng buộc
Các nghĩa
-
được giải thoát, không còn ràng buộc
Released from obligation, penalty, etc; free, clear, or rid.
Why did he quit his job?
Quit pouting. Smile and cheer up.
I applaud your decision to quit smoking.