quiff
quiff /kwɪf/ nghĩa là gái điếm, gái bán hoa
Các nghĩa
-
gái điếm, gái bán hoa
A trick or ploy; a stratagem.
It was young Mr. Abbott worked that quiff on you, sir.
Dạng khác
- quiffs plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn