← Từ điển

quietude

C2 noun

quietude /ˈkwaɪ.ɪ.t(j)uːd/ nghĩa là sự yên lặng, sự tĩnh lặng

Các nghĩa

  1. sự yên lặng, sự tĩnh lặng

    Synonym of quietness (“absence of sound”)

    uncountable · usually

    We find peace in quietude.

  2. sự thanh bình, sự yên tĩnh

    tranquility

    uncountable · usually

Dạng khác