← Từ điển

quadruped

C2 noun

quadruped /ˈkwɑdɹəˌpɛd/ nghĩa là động vật bốn chân

Các nghĩa

  1. động vật bốn chân

    A four-footed or four-legged animal.

  2. thú đi bằng bốn chân

    A mammal ambulating on all fours.

Dạng khác