quadriplegic
quadriplegic /ˌkwɑdɹɪˈp(ə)lid͡ʒɪk/ nghĩa là người bị liệt tứ chi
Các nghĩa
-
người bị liệt tứ chi
One who suffers from quadriplegia.
Their life together changed on November 13, 1983, when Kowalski was involved in a car accident that left her a quadriplegic.
Dạng khác
- quadriplegics plural