pussyfooting
pussyfooting nghĩa là sự nói vòng vo, sự dùng từ ngữ tránh né
Các nghĩa
-
sự nói vòng vo, sự dùng từ ngữ tránh né
The use of euphemism or circumlocution.
He is pussyfooting around on our marriage.
Dạng khác
- pussyfootings plural
pussyfooting nghĩa là sự nói vòng vo, sự dùng từ ngữ tránh né
sự nói vòng vo, sự dùng từ ngữ tránh né
The use of euphemism or circumlocution.
He is pussyfooting around on our marriage.