← Từ điển

pussyfooting

C2 noun

pussyfooting nghĩa là sự nói vòng vo, sự dùng từ ngữ tránh né

Các nghĩa

  1. sự nói vòng vo, sự dùng từ ngữ tránh né

    The use of euphemism or circumlocution.

    countable · uncountable

    He is pussyfooting around on our marriage.

Dạng khác