← Từ điển

punt

C1 verb

punt /pʌnt/ nghĩa là đá văng

Các nghĩa

  1. đá văng

    To propel a punt or similar craft by means of a pole.

    They have no choice but to punt.

    We traveled down the river in a punt.

  2. đá bóng từ tay thả xuống

    Of a fish, to walk along the seafloor using its fins as limbs.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối