← Từ điển

punt

C1 noun

punt /pʌnt/ nghĩa là sự đánh cược

Các nghĩa

  1. sự đánh cược

    A kick made by a player who drops the ball and kicks it before it hits the ground.

    They have no choice but to punt.

    We traveled down the river in a punt.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối