← Từ điển

punished

A2 adj

punished /ˈpʌnɪʃt/ nghĩa là bị phạt

Các nghĩa

  1. bị phạt

    That has been the object of punishment.

    Dangerous driving should be punished.

    We punished him according to the rules.

    Those who violate the rules will be punished.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ