punditry
us /ˈpan.dɪ.tɹɪ/
punditry /ˈpʌn.dɪ.tɹɪ/ nghĩa là tư cách chuyên gia
Các nghĩa
-
tư cách chuyên gia
The state of being a pundit.
-
ý kiến chuyên gia
The opinion or advice of a pundit.
-
thái độ chuyên gia
The behaviour of a pundit.
Dạng khác
- punditries plural