← Từ điển

pulsing

C1 noun

pulsing /ˈpʌlsɪŋ/ nghĩa là sự phát xung

Các nghĩa

  1. sự phát xung

    The emission of pulses.

    The pulsing bass was vibrating the floor.

  2. sự đập, sự rung

    The action of something that pulses.

Dạng khác