← Từ điển

puckering

C2 noun

puckering nghĩa là nếp nhăn, chỗ nhăn nhúm (do vải co lại)

Các nghĩa

  1. nếp nhăn, chỗ nhăn nhúm (do vải co lại)

    A fold or pinched bunch of fabric caused by the shrinkage of one layer among many.

Dạng khác