← Từ điển

puck

B2 noun

puck /pʌk/ nghĩa là tư thế gập gối hơi cong

Các nghĩa

  1. tư thế gập gối hơi cong

    billy goat

    ireland

    Tom passed the puck to Mary.

    Tom shot the puck into his own net.

    An ice hockey puck is not spherical.

Dạng khác