← Từ điển

PTO

C2 name

PTO nghĩa là Cục Sáng chế và Nhãn hiệu Hoa Kỳ

Các nghĩa

  1. Cục Sáng chế và Nhãn hiệu Hoa Kỳ

    United States Patent and Trademark Office.

    Tom was late for the PTO meeting.

    Tom is the chairperson of the PTO.

    Tom works at the PTO as an examiner.