← Từ điển

psaltery

C2 noun

psaltery /ˈsɔl.tə.ɹi/ nghĩa là đàn sắt (nhạc cụ dây cổ, gảy bằng ngón tay hoặc miếng gảy)

Các nghĩa

  1. đàn sắt (nhạc cụ dây cổ, gảy bằng ngón tay hoặc miếng gảy)

    A zither-like musical instrument consisting of a soundboard with multiple strings, played by plucking the strings with the fingers or a plectrum.

    Mary plays the psaltery.

Dạng khác