← Từ điển

prying

C1 noun

prying /ˈpɹaɪ.ɪŋ/ nghĩa là sự tọc mạch

Các nghĩa

  1. sự tọc mạch

    The act of one who pries.

    We'll be safe from prying eyes here.

    Do you want us to try prying this door open?

    I don't want anyone prying into my private life.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ