← Từ điển

provisioning

C2 noun

provisioning nghĩa là sự cung cấp lương thực, tiếp tế

Các nghĩa

  1. sự cung cấp lương thực, tiếp tế

    An act of supplying with provisions.

  2. sự cho ăn (động vật hoang dã)

    The feeding of wild animals.

  3. việc cài đặt phần mềm (đặc biệt tự động)

    The installation of software on a system, especially when automated.

Dạng khác