← Từ điển

prop

C1 noun

prop /pɹɑp/ nghĩa là đạo cụ

Các nghĩa

  1. đạo cụ

    The propeller of an aircraft or boat.

    I don't need a prop.

    Prop the ladder against the wall.

    I'm afraid to fall, please prop me up.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn