← Từ điển

preform

C2 noun

preform nghĩa là vật đã được tạo hình sơ bộ

Các nghĩa

  1. vật đã được tạo hình sơ bộ

    An object that has undergone preliminary shaping but is not yet in its final form.

    It's hard to preform well under pressure.

  2. phôi đá (dạng thô của công cụ đá)

    The rough, incomplete and unused basic form of a stone tool.

  3. từ phục nguyên (từ không còn dùng nhưng được phục dựng từ các từ hiện đại)

    A word that is no longer in use, but has been reconstructed from current ones.

Dạng khác