pouter
pouter nghĩa là người hay bĩu môi, người hay hờn dỗi
Các nghĩa
-
người hay bĩu môi, người hay hờn dỗi
A person who habitually pouts; a sourpuss
-
bồ câu bồng (giống bồ câu có diều phồng to)
A breed of pigeon with an enlarged crop that it can inflate.
Dạng khác
- pouters plural