← Từ điển

pouter

C2 noun

pouter nghĩa là người hay bĩu môi, người hay hờn dỗi

Các nghĩa

  1. người hay bĩu môi, người hay hờn dỗi

    A person who habitually pouts; a sourpuss

  2. bồ câu bồng (giống bồ câu có diều phồng to)

    A breed of pigeon with an enlarged crop that it can inflate.

Dạng khác