postdated
postdated /ˌpəʊstˈdeɪtɪd/ nghĩa là xảy ra sau một sự kiện hoặc thời điểm; tồn tại muộn hơn về mặt thời gian
Các nghĩa
-
xảy ra sau một sự kiện hoặc thời điểm; tồn tại muộn hơn về mặt thời gian
That has occurred after an event or time; that exists later on in time.
-
được ghi ngày hiệu lực muộn hơn ngày thực tế (cho tài liệu hoặc hành động)
Assigned an effective date to a document or action later than the actual date.
-
có ngày ký muộn hơn thời điểm thực tế (hợp đồng)
Of a contract, dated later than the time when it was in fact made.