poop
Các nghĩa
-
kẻ ngốc, đồ vô dụng
The rear part (after end) of a ship or other vessel.
Holonyms: watercraft < vessel
-
The poop deck.
Dạng khác
- poops plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
kẻ ngốc, đồ vô dụng
The rear part (after end) of a ship or other vessel.
Holonyms: watercraft < vessel
The poop deck.
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn