← Từ điển

poon

C1 noun

poon /puːn/ nghĩa là lồn, đụ

Các nghĩa

  1. lồn, đụ

    The vagina and vulva; or intercourse with a woman.

    us · countable · slang · uncountable · vulgar

    I'm going to get me some poon at this party.

  2. kẻ yếu đuối, đồ nhát gan

    A wimp; a pussy.

    colloquial · countable · uncountable

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn