pooler
pooler nghĩa là thành viên của nhóm dùng chung (như nhóm đi chung xe, nhóm phóng viên)
Các nghĩa
-
thành viên của nhóm dùng chung (như nhóm đi chung xe, nhóm phóng viên)
A member of a pool, such as a carpool or press pool
-
que khuấy bể thuộc da
A stick for stirring a tan vat.
Dạng khác
- poolers plural