← Từ điển

poof

B2 noun

poof nghĩa là người đồng tính nam (đặc biệt là người gây khó chịu hoặc đáng khinh)

Các nghĩa

  1. người đồng tính nam (đặc biệt là người gây khó chịu hoặc đáng khinh)

    A gay man; especially one who is irritating or contemptible.

    commonwealth · ireland · uk · colloquial · derogatory

    Everything went poof!

Dạng khác