← Từ điển

poof

B2 noun

poof /pʊf/ nghĩa là người đồng tính nam (đặc biệt là người gây khó chịu hoặc đáng khinh)

Các nghĩa

  1. người đồng tính nam (đặc biệt là người gây khó chịu hoặc đáng khinh)

    The product of flatulence, or the sound of breaking wind.

    Everything went poof!

Dạng khác