pompon
pompon nghĩa là cúc pompon (giống cúc vườn có hoa hình cúc áo)
Các nghĩa
-
cúc pompon (giống cúc vườn có hoa hình cúc áo)
A hardy garden chrysanthemum with button-like flower heads.
-
hồng lùn Provence (giống hồng lùn)
Any of several dwarf varieties of the Provence rose.
Dạng khác
- pompons plural