← Từ điển

Plympton

C2 name

Plympton /ˈplɪmptən/ nghĩa là thị trấn cũ, nay là ngoại ô của Plymouth, Devon, Anh

Các nghĩa

  1. thị trấn cũ, nay là ngoại ô của Plymouth, Devon, Anh

    A former town which is now a suburb of Plymouth, Devon, England (OS grid ref SX5456).

    countable · uncountable

  2. thị trấn ở hạt Plymouth, Massachusetts, Hoa Kỳ

    A town in Plymouth County, Massachusetts, United States.

    countable · uncountable

  3. thị trấn cũ ở hạt Lambton, Ontario, Canada, nay thuộc Plympton-Wyoming

    A former township in Lambton County, Ontario, Canada, now in Plympton-Wyoming.

    countable · uncountable

  4. họ có nguồn gốc từ nơi cư trú, từ tiếng Anh cổ

    A habitational surname from Old English.

    countable · uncountable

Dạng khác