← Từ điển

pluot

C2 noun

pluot /ˈpluɑt/ nghĩa là mận lai mơ (giống lai giữa mận Nhật và mơ, mang đặc điểm giống mận nhiều hơn)

Các nghĩa

  1. mận lai mơ (giống lai giữa mận Nhật và mơ, mang đặc điểm giống mận nhiều hơn)

    A hybrid fruit resulting from the crossbreeding of a Japanese plum and an apricot, exhibiting predominantly plumlike characteristics rather than those of the apricot.

    A pluot is a cross between a Japanese plum and an apricot.

Dạng khác