← Từ điển

plumping

C2 noun

plumping nghĩa là sự làm phồng lên, sự làm căng mọng

Các nghĩa

  1. sự làm phồng lên, sự làm căng mọng

    The act by which something is plumped.

    They shew the swellings of their mind, in the swellings and plumpings out of their apparel.

Dạng khác