← Từ điển

plugged

B2 adj

plugged /plʌɡd/ nghĩa là đeo nút bịt hậu môn

Các nghĩa

  1. đeo nút bịt hậu môn

    Wearing a buttplug.

    slang

    Tom plugged in the TV.

    My ears feel plugged up.

    He plugged in the radio.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn